hoc phi truong dai hoc nha trang ntu moi nhat nam 2022 2023

 Tìm hiểu về Đại học Nha Trang, học phí của trường năm 2023 (dự kiến) và các năm 2022, 2021, 2020… và các thông tin tuyển sinh mới nhất của trường.

Trường Đại học Nha Trang đã có hơn 55 năm xây dựng, phát triển và có nhiều đóng góp cho sự nghiệp đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài cho ngành thủy sản, công nghệ và kỹ thuật khác của cả nước. 

Nếu bạn cũng quan tâm đến ngôi trường này thì hãy cùng JobTest theo dõi bài viết sau để biết về học phí, điểm chuẩn và kế hoạch đào tạo của trường Đại học Nha Trang năm 2022 - 2023.

I. Giới thiệu thông tin về trường Đại học Nha Trang (NTU)

Tiền thân của trường Đại học Nha Trang là trường đại học Thủy Sản - được thành lập ngày 01/8/1959 và chính thức đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang kể từ ngày 25/7/2006 theo Quyết định số 172/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Các thông tin chung về trường:

  • Tên trường: Đại học Nha Trang (NTU – Nha Trang University)

  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

  • Website: http://www.ntu.edu.vn/

  • Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/

  • Mã tuyển sinh: TSN

  • Email tuyển sinh: tuyensinhdhts@gmail.com

  • Hotline tuyển sinh: 0583 831 149

II. Dự kiến học phí của Trường Đại học Nha Trang năm 2023

Dựa trên học phí các năm trước, năm 2023 học phí dự kiến của chương trình chuẩn sẽ từ 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/năm học, tăng 10% đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

Tuy nhiên, trên đây chỉ là học phí dự kiến, ban lãnh đạo trường Đại học Nha Trang sẽ công bố học phí cụ thể ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&ĐT phê duyệt. Bạn đọc cũng thường xuyên theo dõi JobTest để cập nhật thêm các thông tin mới nhất về học phí Đại học Nha Trang năm 2023 nhé.

III. Học phí của trường Đại học Nha Trang năm 2022

Hiện tại, học phí của trường Đại học Nha Trang năm 2022 vẫn chưa được cập nhật chính thức nhưng theo dự tính của trường là sẽ tăng từ 5-10% so với năm trước. Nhằm hỗ trợ học sinh đưa ra được lựa chọn ngôi trường đúng đắn, dưới đây là mức học phí dự kiến 2022 của trường Đại học Nha Trang mà bạn có thể tham khảo:

  • Chương trình chuẩn: 4.200.000 – 6.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy vào số tín chỉ sinh viên đăng ký học

  • Chương trình chất lượng cao, Chương trình song ngữ Anh – Việt: 11.000.000 VNĐ/học kỳ

IV. Học phí của trường Đại học Nha Trang năm 2021

Theo đề án tuyển sinh năm 2021, học phí của trường Đại học Nha Trang là:

  • Chương trình chuẩn: 4.000.000 – 5.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy vào số tín chỉ sinh viên đăng ký học.

  • Chương trình chất lượng cao, chương trình song ngữ Anh – Việt là khoảng 10.000.000 VNĐ/học kỳ.

V. Học phí của trường Đại học Nha Trang năm 2020 

  • Chương trình đại trà: 4.000.0000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy vào số tín chỉ sinh viên đăng ký.

  • Chương trình Anh – Việt và định hướng nghề nghiệp (POHE): 10.000.000 VNĐ/học kỳ.

VI. Thông tin tuyển sinh năm 2020 của trường Đại học Nha Trang

1. Phương thức, phạm vi và đối tượng tuyển sinh

Trường Đại học Nha Trang năm 2020 xét tuyển theo 1 trong 4 phương thức sau:

  • Dựa vào điểm thi THPTQG năm 2020

  • Dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPTQG

  • Dựa vào điểm bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2020

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT

- Phạm vi tuyển sinh: toàn quốc

- Tổng chỉ tiêu: 3.500 sinh viên

- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

2. Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Nha Trang

Năm 2020, Đại học Nha Trang tuyển sinh theo 4 phương thức, trong đó có 25% chỉ tiêu đối với phương thức xét điểm Kỳ thi ĐGNL của ĐH Quốc gia TPHCM 2020. Ngưỡng chất lượng đầu vào xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2020 thấp nhất là 5.7 điểm (theo thang điểm 10).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trình Anh-Việt)

21

TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

2

7810201PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo Anh - Việt)

22

TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

3

7340301PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo Anh- Việt)

21

TA>=5.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao

4

7480201PHE

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo Anh- Việt

18

TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

5

7220201

Ngôn ngữ Anh:

- Biên - phiên dịch

- Tiếng anh du lịch

- Giảng dạy Tiếng Anh

- Song ngữ Anh - Trung

23.5

TA>=6.0, chương trình chuẩn

6

7340301

Kế toán 

- Kế toán

- Kiểm toán

21.5

chương trình chuẩn

7

7340201

Tài chính - ngân hàng

20.5

chương trình chuẩn

8

7620304

Khai thác thuỷ sản

15

chương trình chuẩn

9

7620305

Quản lý thuỷ sản

16

chương trình chuẩn

10

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản 

- Công nghệ Nuôi

trồng thủy sản

- Quản lý sức khỏe thuỷ sản

- Quản lý Nuôi trồng thủy sản

15

chương trình chuẩn

11

7420201

Công nghệ sinh học

15

chương trình chuẩn

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

15

chương trình chuẩn

13

7520103

Kỹ thuật cơ khí

15.5

chương trình chuẩn

14

7510202

Công nghệ chế tạo máy

15

chương trình chuẩn

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

15

chương trình chuẩn

16

7520115

Kỹ thuật nhiệt: 

- Kỹ thuật nhiệt lạnh, điều hòa không khí, máy lạnh và thông gió

- Máy lạnh

- Thiết bị nhiệt thực phẩm

15

chương trình chuẩn

17

7520130

Kỹ thuật ô tô

20

chương trình chuẩn

18

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

15

chương trình chuẩn

19

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

15.5

chương trình chuẩn

20

7840106

Khoa học hàng hải

15

chương trình chuẩn

21

7540101

Công nghệ thực phẩm: 

- Công nghệ thực phẩm

- Đảm bảo chất lượng thực phẩm

16.5

chương trình chuẩn

22

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản:

- Công nghệ chế biến thủy sản

- Công nghệ sau thu hoạch

15

chương trình chuẩn

23

7520301

Kỹ thuật hoá học

15

chương trình chuẩn

24

7510301

Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện tử)

16

chương trình chuẩn

25

7580201

Kỹ thuật xây dựng: 

- Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16

chương trình chuẩn

26

7480201

Công nghệ thông tin:

- Công nghệ thông tin

- Mạng máy tính

19

TA>=4.0, chương trình chuẩn

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

17

chương trình chuẩn

28

7810201

Quản trị khách sạn

22

TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

29

7810103

Quản trị du lịch và lữ hành

21

TA>=5.0, chương trình chuẩn

30

7810103P

Quản trị du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

18

chương trình chuẩn

31

7340101

Quản trị kinh doanh

21.5

TA>=4.0, chương trình chuẩn

32

7340115

Marketing

21

chương trình chuẩn

33

7340121

Kinh doanh thương mại

21

TA>=4.0, chương trình chuẩn

34

7310101

Kinh tế (Kinh tế thủy sản)

17

chương trình chuẩn

35

7310105

Kinh tế phát triển

19

chương trình chuẩn

36

7380101

Luật: 

- Luật

- Luật kinh tế

19

chương trình chuẩn


VII. Học phí của trường Đại học Nha Trang năm 2019 

Mức học phí của trường Đại học Nha Trang năm học 2019 - 2020 khoảng: 3.000.000 - 4.000.000 đồng/học kỳ.

VIII. Học phí của Trường Đại học Nha Trang năm học 2017 – 2018


Bậc và loại hình đào tạo 

Loại tín chỉ (TC)

Mức học phí/năm (VNĐ)

Nghiên cứu sinh

Khối Kinh tế, Thủy sản


17.500.000 VNĐ/năm

Khối Kỹ thuật, Công nghệ


20.000.000 VNĐ/năm

Cao học

Khối Kinh tế, Thủy sản

Tín chỉ HP lý thuyết

310.000 VNĐ/TC


Tín chỉ thực hành

600.000 VNĐ/TC

Tín chỉ tốt nghiệp

620.000 VNĐ/TC

Khối Kỹ thuật, Du lịch, Công nghệ

Tín chỉ HP lý thuyết

380.000 VNĐ/TC


Tín chỉ thực hành

600.000 VNĐ/TC

Tín chỉ tốt nghiệp

760.000 VNĐ/TC

Đại học chính quy


Học phần giáo dục đại cương

200.000 VNĐ/TC

Khối Kinh tế, Thủy sản

Tín chỉ HP lý thuyết

200.000 VNĐ/TC

Tín chỉ thực hành

330.000 VNĐ/TC

Khối Kỹ thuật, Công nghệ

Tín chỉ HP lý thuyết

240.000 VNĐ/TC

Tín chỉ thực hành

350.000 VNĐ/TC

Khối Du lịch

Tín chỉ HP lý thuyết

280.000 VNĐ/TC

Tín chỉ thực hành

350.000 VNĐ/TC

Đại học chính quy

Khối Kinh tế, Thủy sản

Bằng 2

11.000.000 VNĐ/năm

Liên thông ĐH từ CĐ, TC

11.000.000 VNĐ/năm

VHVL trên 3 năm

10.000.000 VNĐ/năm


Khối Kỹ thuật, Du lịch, Công nghệ

Bằng 2

13.000.000 VNĐ/năm


Liên thông ĐH từ CĐ, TC

13.000.000 VNĐ/năm


VHVL trên 3 năm

11.000.000 VNĐ/năm

Cao đẳng chính quy

Khối Kinh tế, Thủy sản

Tín chỉ HP lý thuyết

190.000VNĐ/TC


Tín chỉ thực hành

260.000VNĐ/TC

Khối Kỹ thuật, Du lịch, Công nghệ


Tín chỉ HP lý thuyết

200.000 VNĐ/TC


Tín chỉ thực hành

270.000 VNĐ/TC


Trên đây, JobTest đã tổng hợp toàn bộ các thông tin về mức học phí Đại học Nha Trang cập nhật mới nhất năm 2022 - 2023 và các năm trước. JobTest hy vọng rằng bài viết này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích cũng như giúp bạn hiểu hơn về các chính sách học phí, học bổng của Đại học Nha Trang.

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-nha-trang


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023