hoc phi truong dai hoc hue hu moi nhat nam 2022 – 2023

 Thông tin học phí trường Đại học Huế qua các năm. Dự kiến mức học phí  của trường mới nhất 2022 - 2023 cùng các chính sách học bổng tốt nhất hiện nay.

Đại học Huế là trường đại học trọng điểm Quốc gia, thuộc top các trường đại học tốt nhất tại Việt Nam hiện nay. Do đó có rất nhiều phụ huynh, học sinh quan tâm tìm hiểu về ngôi trường này, nhất là mức học phí của trường qua các năm học. 

Vậy nên hãy cùng JobTest cập nhật mức học phí của Đại học Huế mới nhất 2022 - 2023 và tìm hiểu cụ thể các vấn đề liên quan trong nội dung bài viết dưới đây. 

I. Tìm hiểu chung về trường Đại Học Huế

Trường đại học Huế có tên tiếng Anh là Hue University - viết tắt là HU, tiền thân của trường là Viện đại học Huế được thành lập vào năm 1957. Đây cũng là ngôi trường đại học đầu tiên, lâu đời và lớn nhất khu vực miền Trung - Tây Nguyên.

Trong suốt quá trình hình thành, phát triển trường đã thực hiện hiệu quả nhiệm vụ chiến lược của mình, phát huy tinh thần truyền thống đào tạo giáo dục các thế hệ sinh viên nước nhà. 

Bên cạnh đó trường còn kết hợp nghiên cứu khoa học đa ngành, đa lĩnh vực tạo ra các sản phẩm công nghệ tiên tiến, hiệu quả. Hiện tại trường đại học Huế đang hướng đến mục tiêu trở thành trường đại học hàng đầu khu vực Đông Nam Á và lọt top 300 trường đại học tốt nhất châu Á. 

Thông tin liên hệ của trường:

II. Học phí Đại học Huế dự kiến năm 2022

Dự kiến mức học phí Đại học Huế năm học 2022 không có nhiều thay đổi. Nhà trường sẽ vẫn giữ mức học phí đối với sinh viên các ngành Sư phạm theo đúng cam kết Nghị định 116. 

Đối với sinh viên theo học các ngành khác hoặc các ngành không theo Nghị định 116, nhà trường sẽ áp dụng thu học phí theo quy định. Mức học phí trong các năm tới sẽ tăng nhưng không quá 10%.  

Thông tin học phí mới nhất sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi có thông báo cụ thể từ phía nhà trường. Bạn đọc theo dõi Jobtest thường xuyên hơn để không bỏ lỡ các thông tin mới nhất hiện nay.

III. Chi tiết học phí Đại học Huế năm 2021

Quý phụ huynh và học sinh quan tâm đến mức học phí của trường Đại học Huế năm 2021 có thể tham khảo bảng chi tiết sau đây:

STT

Tên trường/ Mã ngành

Tên ngành

Học phí/01 năm (VNĐ)

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT

1

7380101

Luật

9,800,000

2

7380107

Luật kinh tế

9,800,000

II

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT

3

7140206

Giáo dục thể chất

không thu học phí

4

7140208

GD quốc phòng - An ninh

chưa xác định

III

KHOA DU LỊCH

5

7310101

Kinh tế

9,800,000

6

7340101

Quản trị kinh doanh

9,800,000

7

7810103

Quản trị du lịch - lữ hành

11,700,000

8

7810201

Quản trị khách sạn

11,700,000

9

7810202

Ngành dịch vụ nhà hàng

11,700,000

10

7810101

Du lịch

11,700,000

11

7810102

Du lịch điện tử 

11,700,000

12

7810104

Quản trị Du lịch và khách sạn

11,700,000

IV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

13

7140231

SP Tiếng Anh

không thu học phí

14

7140233

SP Tiếng Pháp

không thu học phí

15

7140234

SP Tiếng Trung Quốc

không thu học phí

16

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

9,800,000

17

7310630

Việt Nam học

9,800,000

18

7220201

Ngôn ngữ Anh

9,800,000

19

7220202

Ngôn ngữ Nga

9,800,000

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

9,800,000

21

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

9,800,000

22

7220209

Ngôn ngữ Nhật

9,800,000

23

7220210

Ngôn ngữ Hàn quốc

9,800,000

24

7310601

Quốc tế học

9,800,000

V

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 

25

7310101

Kinh tế

9,800,000

26

7340101

Quản trị kinh doanh

9,800,000

27

7340115

Marketing

9,800,000

28

7340121

Kinh doanh thương mại

9,800,000

29

7340201

Tài chính - Ngân hàng

9,800,000

30

7340301

Kế toán

9,800,000

31

7340302

Kiểm toán

9,800,000

32

7340404

Quản trị nhân lực

9,800,000

33

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

9,800,000

34

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

9,800,000

35

7620115

Kinh tế nông nghiệp

9,800,000

36

7310102

Kinh tế chính trị

Không thu học phí

37

7310107

Thống kê kinh tế

9,800,000

38

7340122

Thương mại điện tử

9,800,000

39

7510605

Ngành Logistics 

9,800,000

40

7310106

Kinh tế Quốc tế

9,800,000

VI 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM 

41

7620103

Khoa học đất

11,700,000

42

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

11,700,000

43

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

11,700,000

44

7540101

Công nghệ thực phẩm

11,700,000

45

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

11,700,000

46

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

11,700,000

47

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

11,700,000

48

7520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

11,700,000

49

7620102

Khuyến nông

9,800,000

50

7620105

Chăn nuôi

9,800,000

51

7620109

Nông học

9,800,000

52

7620110

Khoa học cây trồng

9,800,000

53

7620112

Bảo vệ thực vật

9,800,000

54

7620113

Công nghệ hoa quả - cảnh quan

11,700,000

55

7620116

Phát triển nông thôn

9,800,000

56

7620201

Lâm học

9,800,000

57

7620202

Lâm nghiệp đô thị

9,800,000

58

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

9,800,000

59

7620301

Nuôi trồng thủy sản

9,800,000

60

7620302

Bệnh học thủy sản

9,800,000

61

7620305

Quản lý thủy sản

9,800,000

62

7640101

Thú y

9,800,000

63

7850103

Quản lý đất đai

11,700,000

64

7340116

Bất động sản

11,700,000

65

7540106

Ngành chất lượng thực phẩm

11,700,000

66

7420203

Sinh học ứng dụng

11,700,000

67

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao 

9,800,000

68

7620119

Ngành kinh doanh - Khởi nghiệp nông thôn 

9,800,000

VII 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 

81

T140211

Vật lý 

10,000,000

82

7140201

Giáo dục Mầm non

không thu học phí

83

7140202

Giáo dục tiểu học

không thu học phí

84

7140205

Giáo dục Chính trị

không thu học phí

85

7140208

GD quốc phòng - An ninh

chưa xác định

86

7140209

SP Toán học

không thu học phí

87

7140210

SP Tin học

không thu học phí

88

7140211

SP Vật lý

không thu học phí

89

7140212

SP Hoá học

không thu học phí

90

7140213

SP Sinh học

không thu học phí

91

7140214

SP Kỹ thuật công nghiệp

không thu học phí

92

7140215

SP Kĩ thuật nông nghiệp

không thu học phí

93

7140217

SP Ngữ văn

không thu học phí

94

7140218

SP Lịch sử

không thu học phí

95

7140219

SP Địa lý

không thu học phí

96

7310403

Tâm lý học giáo dục

9,800,000

97

7140221

Sư phạm Âm nhạc

không thu học phí

98

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

không thu học phí

99

7480104

Hệ thống thông tin

11,700,000

100

7140248

Giáo dục pháp luật

không thu học phí

101

7140204

Giáo dục công dân

không thu học phí

102

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

không thu học phí

VIII 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC 

103

7220104

Hán - Nôm

9,800,000

104

7310608

Đông phương học

9,800,000

105

7229001

Triết học

Không thu 

106

7229010

Lịch sử

9,800,000

107

7229020

Ngôn ngữ học

9,800,000

108

7229030

Văn học

9,800,000

109

7310301

Xã hội học

9,800,000

110

7320101

Báo chí

9,800,000

111

7420101

Sinh học

11,700,000

112

7420201

Công nghệ sinh học

11,700,000

113

7440102

Vật lý học

11,700,000

114

7440112

Hoá học

11,700,000

115

7440201

Địa chất học

11,700,000

116

7440217

Địa lí tự nhiên kỹ thuật

11,700,000

117

7440301

Khoa học môi trường

11,700,000

118

7460101

Toán học

11,700,000

119

7460112

Toán ứng dụng

11,700,000

120

7480201

Công nghệ thông tin

11,700,000

121

7510302

Ngành công nghệ kỹ thuật

11,700,000

122

7520501

Kỹ thuật địa chất

11,700,000

123

7580101

Kiến trúc

11,700,000

124

7760101

Công tác xã hội

9,800,000

125

7850101

Ngành quản lý tài nguyên 

9,800,000

126

7310205

Quản lý nhà nước

9,800,000

127

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

9,800,000

128

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

11,700,000

129

7480103

Kỹ thuật phần mềm

11,700,000

130

7310108

Toán kinh tế

11,700,000

131

7420202

Kỹ thuật sinh học

11,700,000

132

7520320

Kỹ thuật môi trường

11,700,000

133

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

11,700,000

134

7480107

Quản trị và phân tích dữ liệu

11,700,000

IX 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC 

135

7720101

Y khoa

14,300,000

136

7720110

Y học dự phòng

14,300,000

137

7720115

Y học cổ truyền

14,300,000

138

7720701

Y tế công cộng

14,300,000

139

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

14,300,000

140

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

14,300,000

141

7720201

Dược học

14,300,000

142

7720301

Điều dưỡng

14,300,000

143

7720501

Răng - Hàm - Mặt

14,300,000

144

7720302

Hộ sinh

14,300,000


IV. Các chính sách học bổng, học phí trường Đại học Huế

Trường Đại học Huế có nhiều chính sách học bổng, học phí dành cho nhiều đối tượng sinh viên:

  • Bên cạnh nguồn học bổng từ ngân sách, sinh viên còn được nhận học bổng từ nguồn tài trợ của các tập thể, cá nhân.

  • Sinh viên Đại học Huế được hỗ trợ các dịch vụ y tế, tham gia các câu lạc bộ do Đoàn thanh niên hoặc hội sinh viên tổ chức.

  • Có cơ hội nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng sống thông qua nhiều chương trình đào tạo được nhà trường tổ chức.

  • Nhà trường miễn học phí cho sinh viên các khối ngành sư phạm.

  • Sinh viên được xét tặng học bổng khuyến khích nếu quá trình học tập đạt kết quả cao. 

  • Nhà trường có nhiều suất học bổng cho sinh viên giỏi, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập.

Trên đây là toàn bộ các thông tin về mức học phí tại trường Đại học Huế mà JobTest đã tổng hợp. Hy vọng sau khi nắm rõ về vấn đề này các bạn sẽ có thêm cho mình sự lựa chọn phù hợp nhất trong đợt tuyển sinh sắp tới.

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-hue


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023