hoc phi truong dai hoc binh duong moi nhat nam 2022

 Bài viết cung cấp các thông tin hữu ích về các mức học phí trường Đại học Bình Dương năm 2022 và các phương thức tuyển sinh của nhà trường.

Đại học Bình Dương là trường đại học tư thục lớn, chuyên đào tạo đa dạng các ngành nghề tại tỉnh Bình Dương. Do đó, mức học phí của trường luôn là vấn đề hàng đầu được đông đảo các bạn sinh viên đặc biệt quan tâm. 

Bài viết sau đây của JobTest sẽ mang đến cho bạn những thông tin mức học phí trường Đại học Bình Dương được cập nhật mới nhất 2022.

I. Thông tin chung về trường Đại học Bình Dương

  • Tên đầy đủ : trường Đại học Bình Dương 

  • Tên viết tắt: BDU 

  • Địa chỉ: 504 Đại lộ Bình Dương - Hiệp Thành - TP. Thủ Dầu Một - Bình Dương

  • Website: https://bdu.edu.vn 

  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocbinhduong 

  • Mã tuyển sinh: DBD

  • Email: tuyensinh@bdu.edu.vn

  • Hotline: (0274) 3822 058 – 3820833

II. Mức học phí dự kiến của Đại học Bình Dương (BDU) năm 2023

Dựa trên quy định của Bộ GD&ĐT về mức thu học phí của các trường đại học, dự kiến năm 2023: 

  • Sinh viên đại trà đóng từ 650.000 - 1.400.000 VNĐ/tín chỉ

  • Sinh viên chất lượng cao đóng từ 1.900.000 - 4.000.000 VNĐ/tín chỉ

Mức thu này tăng 10% mỗi năm theo quy định chung. Tuy nhiên, đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo trường BDU sẽ công bố mức học phí cụ thể ngay khi đề án tăng/giảm học phí được phê duyệt. 

Theo dõi JobTest để được cập nhật những thông tin học phí chính xác nhất ngay khi có thông báo chính thức.

III. Mức học phí trường Đại học Bình Dương năm 2022

Hiện tại, các thông tin về mức học phí năm 2022 của trường Đại học Bình Dương vẫn chưa có công văn chính thức nhưng dự tính sẽ tăng từ 5 - 10%. Tuy nhiên, để hỗ trợ các bạn học sinh tham khảo và đưa ra quyết định cho việc chọn trường. Dưới đây, chúng tôi sẽ đề cập cho bạn mức học phí dự tính như sau:

Mức học phí/ngành

Đại trà

(VNĐ/tín chỉ)

Chất lượng cao

(VNĐ/tín chỉ)

Ngành Dược học

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

612.000

1.837.000

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

715.000

2.044.000

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành)

706.000

2.114.000

Mức 4 ( cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.166.000

3.498.000

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

1.298.000

3.894.000

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.342.000

 


Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

612.000

1.837.000

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

682.000

2.044.000

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành

706.000

2.144.000

Mức 4 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

918.000

2.755.000

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

1.023.000

3.066.000

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.057.000

3.171.000

Các ngành khác

Mức 1 (chỉ có tiết lý thuyết)

612.000

1.837.000

Mức 2 (có cả lý thuyết và thực hành)

682.000

2.044.000

Mức 3 (chỉ có tiết thực hành)

706.000

2.114.000


IV. Mức học phí của Đại học Bình Dương năm 2021

Trường Đại học Bình Dương năm học 2021 – 2022 dự kiến có mức học phí được tính theo các mức như sau:

Mức học phí/ngành

Đại trà

(VNĐ/tín chỉ)

Chất lượng cao

(VNĐ/tín chỉ)

Ngành Dược học

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

557.000

1.670.000đ

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

650.000

1.859.000

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành)

642.000

1.922.000

Mức 4 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.060.000

3.180.000

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

1.180.000

3.540.000

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.220.000

3.660.000

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

557.000

1.670.000

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

620.000

1.859.000

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành

642.000

1.922.000

Mức 4 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

835.000

2.505.000

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

930.000

2.788.000

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

961.000

2.883.000

Các ngành khác

Mức 1 (chỉ có tiết lý thuyết)

557.000

1.670.000

Mức 2 (có cả lý thuyết và thực hành)

620.000

1.859.000

Mức 3 (chỉ có tiết thực hành)

642.000

1.922.000


V. Học phí Đại học Bình Dương năm 2020

Trường Đại học Bình Dương năm học 2020 dự kiến có mức học phí được tính theo các mức như sau:

Mức học phí/ngành

Đại trà

(VNĐ/ tín chỉ)

Chất lượng cao

(VNĐ/ tín chỉ)

Ngành Dược học

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

557.000

1.670.000

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

620.000

1.859.000

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành)

642.000 

1.922.000 

Mức 4 ( cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.060.000 

3.180.000 

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

1.180.000 

3.540.000 

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.220.000 

3.660.000 

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mức 1 (đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

557.000 

1.670.000 

Mức 2 (đại cương có lý thuyết và thực hành)

620.000 

1.859.000 

Mức 3 (đại cương chỉ có tiết thực hành

642.000 đ 

1.922.000 

Mức 4 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

835.000 

2.505.000 

Mức 5 (cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành)

930.000 

2.788.000 

Mức 6 (cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

961.000 

2.883.000 

Các ngành khác

Mức 1 (chỉ có tiết lý thuyết)

557.000 

1.670.000 

Mức 2 (có cả lý thuyết và thực hành)

620.000 

1.859.000 

Mức 3 (chỉ có tiết thực hành)

642.000 

1.922.000 


VI. Học phí Đại học Bình Dương năm học 2019

Năm 2019, trường Đại học Bình Dương quy định mức học phí cụ thể đối với từng tín chỉ như sau:

  • Môn học lý thuyết: 530.000VNĐ/tín chỉ

  • Môn học có cả lý thuyết và thực hành: 590.000VNĐ/ tín chỉ

  • Môn học thực hành: 610.000VNĐ/tín chỉ

VII. Hình thức và thời gian hoàn thành thủ tục đăng ký xét tuyển

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường BDU

  • Bằng tốt nghiệp THPT và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có công chứng

  • Giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp THPT

  • Học bạ có công chứng

  • Giấy chứng nhận ưu tiên

  • Bản sao giấy khai sinh

  • 2 ảnh cỡ 4×6 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh vào mặt sau.

2. Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ 02/01 – 10/07/2021

  • Đợt 2: Từ 11/07 – 21/07/2021

  • Đợt 3: Từ 21/07 – 31/07/2021

  • Đợt 4: Từ 01/08 – 10/08/2021

  • Đợt 5: Từ 11/08 – 20/08/2021

  • Đợt 6: Từ 21/08 – 31/08/2021

  • Đợt 7: Từ 01/09 – 10/09

  • Đợt 8: Từ 11/09 – 21/09

  • Đợt 9: Từ 22/09 – 02/10

  • Đợt 10: Từ 03/10 – 13/10

  • Đợt 11: Từ 14/10 – 24/10

3. Hình thức nộp hồ sơ

  • Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Đại học Bình Dương

  • Gửi chuyển phát nhanh

4. Địa điểm nhận hồ sơ

  • Địa điểm 1: Tại Bình Dương: Phòng Quản lý đào tạo và Công tác sinh viên (Bộ phận Tư vấn tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương)

  • Địa điểm 2: Tại Cà Mau: Phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Mau, 03 Lê Thị Riêng, P. 5, TP. Cà Mau

5. Hình thức xét tuyển

Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh mọi đối tượng không phân biệt tôn giáo, tín ngưỡng hay vùng miền. Cụ thể là yêu cầu các thí sinh:

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương

  • Đáp ứng tiêu chuẩn quy định về sức khỏe của Bộ Giáo Dục - Đào tạo

  • Nộp đơn xét tuyển đúng thời hạn quy định

Dưới đây là thông tin về hình thức xét tuyển của trường:

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh

  • Quản trị ngoại thương

7340101

1000

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán tổng hợp

  • Kế toán kiểm toán

  • Kế toán doanh nghiệp

7340301

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Luật Kinh tế

7380107

Công nghệ sinh học (CNSH)

Chuyên ngành:

  • CNSH thực phẩm

  • CNSH môi trường

  • CNSH nông nghiệp

7420201

100

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Công nghệ tri thức

  • Hệ thống thông tin

  • Mạng máy tính

  • Công nghệ phần mềm

7480201

460

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Chuyên ngành:

  • Xây dựng và công nghiệp

  • Cầu đường

  • Công trình ngầm

7510102

Kiến trúc - Kiến trúc sư công trình

7580101

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Dược học (Dược sĩ Đại học)

7720201

140

Văn học

Chuyên ngành:

  • Văn học

  • Ngôn ngữ học

7229030

360

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

  • Thương mại và văn phòng

  • Giảng dạy

  • Phiên dịch

7220201

Du lịch (Việt Nam học)

Chuyên ngành:

  • Hướng dẫn viên du lịch

  • Quản lý nhà hàng – khách sạn

  • Nghiên cứu các di sản văn hóa

7310630


Bài viết trên đã cung cấp cho các bạn về mức học phí của trường Đại học Bình Dương qua các năm cùng thông tin về hình thức và thời gian tuyển sinh của trường. Hãy theo dõi Jobtest để cập nhật ngay các mức học phí của các trường đại học mới nhất nhé!

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/dai-hoc-binh-duong-hoc-phi




Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022