hoc phi cua truong dai hoc tra vinh tvu moi nhat 2022 – 2023

 


Học phí của trường Đại học Trà Vinh mới nhất 2022 - 2023 và qua các năm cũ? Cùng tham khảo điểm chuẩn của trường so với những năm trước.

Trường Đại học Trà Vinh là trường công lập uy tín với các chương trình đào tạo chất lượng, cung cấp nguồn nhân lực lớn mạnh cho khu vực phía nam. Với mô hình đào tạo đa ngành, đa phương thức và cấp bậc, Đại học Trà Vinh được rất các bạn học sinh lựa chọn và mong muốn theo học. 

Tuy nhiên, mức học phí đại học Trà Vinh là bao nhiêu là vấn đề được rất nhiều các bậc phụ huynh và học sinh quan tâm. Do đó, bài viết dưới đây, JobTest sẽ tổng hợp đến bạn các thông tin học phí mới nhất 2022 - 2023 của ngôi trường này.

I. Thông tin chung về Đại học Trà Vinh (TVU)

Trường Đại học Trà Vinh có tiền thân là Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh, chính thức thành lập ngày 19/6/2006 theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg. 

Trường hiện có 13 khoa đào tạo khác nhau với 12 phòng, 03 hội đồng, 03 ban chức năng,11 trung tâm và một số đơn vị hỗ trợ các hoạt động đào tạo, học tập và nghiên cứu của giảng viên - sinh viên và các nghiên cứu sinh.

Thông tin liên hệ của trường Đại học Trà Vinh:

  • Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh - Viết tắt: TVU

  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành P.5, Tp.Trà Vinh, T.Trà Vinh

  • Website chính thức: https://www.tvu.edu.vn/

  • Địa chỉ Facebook: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU

  • Email liên hệ: dhtv@tvu.edu.vn   

  • Số điện thoại hỗ trợ tuyển sinh: 0294 385 5246 

II. Dự kiến học phí tại Đại học Trà Vinh năm học 2023 là bao nhiêu?

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT về mức tăng học phí của các trường đại học sẽ không tăng quá 10%/năm. Do đó dự kiến năm 2023, học phí của trường cũng sẽ tăng tối đa 10% so với năm 2022. 

Hiện nay chưa có thông tin về học phí của ngôi trường này năm 2023, tuy nhiên JobTest sẽ cập nhật mức học phí mới nhất của Đại học Trà Vinh ngay khi nhà trường có công bố chính thức.

III. Học phí của Đại học Trà Vinh mới nhất năm 2022

Do Trường Đại học Trà Vinh thuộc trường công lập nên mức học phí tương đương với các trường đại học công lập khác trên cả nước. Bên cạnh đó, nhà trường cũng áp dụng các chính sách hỗ trợ cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên vùng dân tộc thiểu số,... để mọi học sinh đều có cơ hội tham gia học tập, rèn luyện tại trường.

Cụ thể, mức học phí của Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 dao động theo các nhóm ngành như sau:

  • Nhóm 1: Mức học phí sẽ dao động trong khoảng từ 13.000.000 đồng - 18.000.000 đồng tùy ngành đào tạo

  • Nhóm 2: Áp dụng đối với các ngành y dược có mức học phí dao động trong khoảng từ 30.000.000 – 42.000.000 đồng/năm.

IV. Học phí của Đại học Trà Vinh năm 2021

Do hình đại dịch Covid diễn biến phức tạp cùng tình hình kinh tế gặp nhiều khó khăn, do đó ban giám hiệu nhà trường đã thực hiện phương án giữ nguyên học phí của năm học 2020. 

Từ đó, tạo điều kiện tốt nhất để học sinh vẫn có thể tiếp tục tham gia học tập, rèn luyện tại trường. Tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký mà mức học phí có sự khác nhau. 

V. Học phí của Đại học Trà Vinh năm 2020

Năm học 2020, mức học phí của Trường Đại học Trà Vinh áp dụng theo từng khoa. Cụ thể mức học phí dao động cụ thể như sau:

STT

Hệ Đào Tạo

Nhóm Ngành

Học phí (VNĐ)

1

Hệ Đại học

Kinh tế, Xã hội, ngoại ngữ…

Khoảng 13.000.000  đến 14.000.000

2

Hệ Đại học

Khoa học tự nhiên, công nghệ, kỹ thuật…

Khoảng 14.000.000 đến 15.000.000

3

Hệ Đại học

Ngành y

Khoảng 25.000.000 đến 26.000.000

Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo số tín chỉ cụ thể mà mỗi sinh viên đăng ký. 

VI. Học phí của Đại học Trà Vinh năm 2019

STT

Hệ Đào Tạo

Nhóm Ngành

Học Phí/năm

1

Hệ Đại học

Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Văn hóa, Khoa học cơ bản, Nông, Lâm, Thủy sản

16.400.000 VNĐ

2

Hệ Đại học

Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

18.500.000 VNĐ

3

Hệ Đại học

Ngành y dược

31.360.000 VNĐ


VII. Chính sách hỗ trợ đối với sinh viên vùng dân tộc thiểu số

1. Chương trình hỗ trợ chi phí học tập

Áp dụng cho sinh viên hệ chính quy đang học trường đại học Trà Vinh là người dân tộc thiểu số đang thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật

2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ chi phí

Chương trình chỉ áp dụng đối với các sinh viên đã thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau:

  • Sinh viên thi đỗ, trúng tuyển chính quy hệ đào tạo đại học, cao đẳng và nhập học tại Trường theo quy chế tuyển sinh trong năm dự thi tuyển sinh.

  • Sinh viên thuộc diện là người dân tộc thiểu số nằm trong diện hộ nghèo và hộ cận nghèo thi đỗ đại học hệ chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học.

3. Mức hỗ trợ

  • Mức hỗ trợ 60% chi phí học tập bằng mức lương cơ sở. Được hưởng tối đa 10 tháng/năm học/sinh viên.

  • Thời gian được hưởng chương trình hỗ trợ chi phí học tập theo thời gian đào tạo chính thức của nhà trường.

VIII. Tham khảo mức điểm chuẩn vào Đại học Trà Vinh năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Trà Vinh áp dụng 2 phương thức xét tuyển: kết quả thi Tốt nghiệp THPT và xét điểm theo học bạ. Theo đó, để được xét duyệt thi đỗ vào Đại học Trà Vinh, học sinh phải đạt đủ điều kiện điểm như sau:

1. Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT

STT

Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021

Mã ngành

1

Ngành Giáo dục mầm non: 20 điểm

5140201

2

Ngành Giáo dục mầm non: 20 điểm

7140201

3

Ngành Sư phạm Ngữ văn: 23.65 điểm

7140217

4

Ngành Giáo dục tiểu học: 22.70 điểm

7140202

5

Ngành Quản trị kinh doanh: 18.60 điểm

7340101

6

Ngành Thương mại điện tử: 18 điểm

7340122

7

Ngành Tài chính - Ngân hàng: 18 điểm

7340201

8

Ngành Kế toán: 18 điểm

7340301

9

Ngành Hệ thống thông tin quản lý: 18 điểm

7340405

10

Ngành Quản trị văn phòng: 18 điểm

7340406

11

Ngành Luật: 18 điểm

7380101

12

Ngành Công nghệ sinh học: 18 điểm

7420201

13

Ngành Công nghệ thông tin: 18.95 điểm

7480201

14

Ngành Công nghệ Kỹ Thuật Công trình xây dựng: 18 điểm

7310102

15

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: 18 điểm

7510201

16

Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô: 23.50 điểm

7510205

17

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện từ: 18.15 điểm

7510301

18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa: 18 điểm

7510303

19

Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học: 18 điểm

7510401

20

Ngành Kỹ thuật môi trường: 18 điểm

7520320

21

Ngành Công nghệ thực phẩm: 18 điểm

7540101

22

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 18 điểm

7580205 

23

Ngành Nông nghiệp: 18 điểm

7620101 

24

Ngành Chăn nuôi: 18 điểm

7620105

25

Ngành Nuôi trồng thủy sản: 18 điểm

7620301

26

Ngành Thú y: 18.30 điểm

7640101

27

Ngành Hóa dược: 18 điểm

7720203

28

Ngành Điều dưỡng: 22 điểm

7720 301

29

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học: 26.65 điểm

7720501

30

Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng: 18 điểm

7720403

31

Ngành Y tế cộng đồng: 18 điểm

7720701

32

Ngành Dinh dưỡng: 18 điểm

7720401

33

Ngành Y học dự phòng: 18.90 điểm

7720110

34

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học: 20 điểm

7720602

35

Ngành Ngôn ngữ Khmer: 18 điểm

7220100

36

Ngành Ngôn ngữ Anh: 18.95 điểm

7220201

37

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: 24.55 điểm

7210 204

38

Ngành Văn hóa học: 18 điểm

7229040

39

Ngành Kinh tế: 18 điểm

7310101

40

Ngành Chính trị học: 18 điểm

7310201 

41

Ngành Quản lý nhà nước: 18 điểm

7310205

42

Ngành Công tác xã hội: 18 điểm

7760101

43

Ngành Quản trị khách sạn: 18 điểm

7810201

44

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: 18 điểm

7810202

45

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 18 điểm

7810103

46

Ngành Quản lý thể dục thể thao: 18 điểm

7810301 

47

Ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường: 18 điểm

7850101

48

Ngành Tôn giáo học: 18 điểm

7229009 


2. Điểm chuẩn của Đại học Trà Vinh xét học bạ

STT

Tên ngành và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021

Mã ngành

1

Cao Đẳng Giáo dục mầm non: 17 điểm

5140201

2

Đại học Giáo dục mầm non: 19 điểm

7140201 

3

Giáo dục tiểu học: 20.25 điểm

7140202

4

Đại học Sư phạm Ngữ văn: 21.50 điểm

7140217

5

Đại học Sư phạm Tiếng Khmer: 21.50 điểm

7140026

6

Đại học Âm nhạc học: 15 điểm

7210201

7

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: 15 điểm

7210210

8

Đại học Ngôn ngữ Khmer: 15 điểm

7220106

9

Đại học Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam: 16.25 điểm

7220112

10

Đại học Ngôn ngữ Anh: 15 điểm

7220201

11

Đại học Ngôn ngữ Trung Quốc: 15 điểm

7220204

12

Đại học Văn hóa học: 15 điểm

7229040

13

Đại học Kinh tế: 15 điểm

7210101

14

Đại học Quản lý nhà nước: 15 điểm

7310205

15

Đại học Quản trị kinh doanh: 15 điểm

7340101

16

Đại học Thương mại điện tử: 15 điểm

7340122

17

Đại học Tài chính - Ngân hàng: 15 điểm

7340201

18

Kế toán: 15 điểm

7340301

19

Hệ thống thông tin quản lý: 15 điểm

7340405

20

Đại học Quản trị văn phòng: 15 điểm

7340406

21

Đại học Luật: 15 điểm

7380101

22

Công nghệ sinh học: 15 điểm

7420201

23

Công nghệ thông tin: 15 điểm

7480201

24

Công nghệ Kỹ Thuật Công trình xây dựng: 15 điểm

7310102

25

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: 15 điểm

7510201

 

Bài viết trên JobTest đã giúp bạn nắm đầy đủ các thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn các năm gần nhất và mức học phí của Đại học Trà Vinh. Hy vọng, với những chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn trang bị thêm hành trang bổ ích để đưa ra quyết định đúng đắn cho môi trường đào tạo nghề nghiệp tương lai của mình. 

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-tra-vinh


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023