hoc phi cua truong dai hoc quy nhon moi nhat 2022 – 2023

 Học phí của trường đại học Quy Nhơn 2022 - 2023 dự kiến là bao nhiêu? Cùng học phí của các năm cũ và điểm chuẩn của trường này năm 2021 vừa qua.

Đại học Quy Nhơn là một trong 3 trường đại học công lập uy tín nhất khu vực miền trung. Tuy nhiên, trước khi quyết định đăng ký nhập học vào đại học Quy Nhơn  thì các bạn học sinh và phụ huynh cần xem xét mức học phí mỗi năm là bao nhiêu, điểm chuẩn vào trường năm vừa qua.

Bài viết dưới đây, JobTest sẽ chia sẻ với các bạn những thông tin mới nhất về Học phí Đại học Quy Nhơn 2022 - 2023 là bao nhiêu? Cùng điểm chuẩn 2021 để vào trường.

I. Giới thiệu thông tin về trường Đại Học Quy Nhơn 

Đại học Quy Nhơn (Quy Nhon University) trung tâm khoa học, và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam. Đồng thời cũng thuộc 1 trong 3 trường Đại Học công lập đa ngành lớn nhất khu vực miền Trung.

Trong hơn 40 năm xây dựng và trưởng thành, nhà trường đã phát triển với quy mô khoảng 12.000 sinh viên chính quy được đào tạo trong 12 khoa với 46 ngành nghề khác nhau bao gồm: sư phạm, học học & tự nhiên, khoa học & xã hội, Kinh tế - Tài chính, Kỹ thuật - Công nghệ.

Thông tin chi tiết về trường Đại học Quy Nhơn:

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn -  Quy Nhon University (tên viết tắt: QNU)

  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

  • Website chính thức: http://www.qnu.edu.vn/

  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquynhon.edu/

  • Email hỗ trợ tuyển sinh: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn

  • Hotline: 0256 384 6156

II. Học phí dự kiến của trường Đại học Quy Nhơn 2023

Căn cứ trên mức học phí của trường Đại học Quy Nhơn 4 năm gần đây, dự kiến năm 2013, sinh viên sẽ phải đóng khoảng 14.500.000 – 18.200.000 VNĐ/năm học. Mức học phí sẽ tăng 10% theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với nhóm ngành sư phạm, nhà trường vẫn sẽ miễn học phí như những năm trước. 

Tuy nhiên, đây vẫn chỉ là mức học phí dự kiến, mức học phí chính xác sẽ được nhà trường đưa ra thông báo chính thức sau khi bộ GD&ĐT phê duyệt đề án tăng/giảm học phí năm 2023. JobTest sẽ liên tục cập nhật các thông tin mới nhất về học phí các trường để bạn đọc dễ dàng theo dõi.

III. Học phí Đại học Quy Nhơn mới nhất 2022

Đến thời điểm này, Trường đại học Quy Nhơn vẫn chưa có thông báo chính thức về mức học phí năm 2022. Tuy nhiên, dự kiến mức học phí sẽ tăng lên trong khoảng từ 5-10%. Các bạn có thể tham khảo bảng học phí của Đại học Quy Nhơn được dự kiến cụ thể của đối với từng nhóm ngành như sau:

STT

Nhóm Ngành

Thời gian đào tạo

Học Phí (VNĐ)

1

Sư phạm


Miễn học phí theo quy định

2

Kinh tế

Khoa học

Xã hội – nhân văn

 Ngoại ngữ

4 năm

Khoảng 13.200.000 đồng/năm


3

Công nghệ - Thông tin 

Khoa học - Tự nhiên  

Du lịch

4 năm

Khoảng 15.400.000 đồng/năm

4

Kỹ sư

4.5 năm

Khoảng 16.500.000 đồng/năm


IV. Mức học phí của trường Đại học Quy Nhơn năm 2021

Năm 2021, Đại học Quy Nhơn áp dụng mức học phí như sau:

STT

Nhóm Ngành

Thời gian đào tạo

Học phí (VNĐ)

1

Sư phạm


Miễn học phí theo quy định

2

Kinh tế

Khoa học 

Xã hội – Nhân văn

Ngoại ngữ

4 năm

Khoảng 12.000.000 đồng/năm


3

Công nghệ thông tin

Khoa học - tự nhiên

 Du lịch - Khách sạn

4 năm

Khoảng 14.000.000 đồng/năm

4

Kỹ sư

4.5 năm

Khoảng 15.000.000 đồng/năm.


V. Học phí trường Đại học Quy Nhơn năm 2019 

Năm 2019, Đại học Quy Nhơn áp dụng mức thu học phí cụ thể như sau:

STT

Nhóm Ngành

Thời gian đào tạo

Học Phí

1

Sư phạm


Miễn học phí theo quy định

2

Khoa học xã hội

Kinh tế

Luật

Nông học

4 năm

8.900.000 VNĐ/ năm.

 


3

Công nghệ thông tin

Khoa học tự nhiên

Du lịch - Khách sạn

4 năm

10.600.000 VNĐ/ năm

Ngoài ra, nhà trường vẫn áp dụng các chế độ miễn, giảm học phí theo các quy định hiện hành của nhà nước và bộ GD&ĐT.

VI. Mức học phí của trường Đại học Quy Nhơn năm 20217

STT

Nhóm Ngành

Thời gian đào tạo

Học phí

1

Địa lý tự nhiên

Đại số và Lý thuyết số

Phương pháp toán sơ cấp

Hóa lý thuyết và Hóa lý

Hóa vô cơ

Khoa học máy tính

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật viễn thông

Vật lý chất rắn

Sinh học thực nghiệm


6.525.000 VNĐ/học kỳ

2

Kế toán
Ngôn ngữ học

Ngôn ngữ Anh

Lịch sử Việt Nam

Quản lý giáo dục

Văn học Việt Nam

4 năm

5.550.000 VNĐ/học kỳ

 


VII. Thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Quy Nhơn mới nhất 2021

Năm 2021, có 2 nhóm ngành lấy điểm chuẩn cao nhất tại trường Đại học Quy Nhơn là Sư phạm Toán học và Sư phạm Hóa với mức điểm chuẩn là 25, tiếp sau đó là Sư phạm tiếng Anh và Giáo dục Tiểu học với 24 điểm. Điểm chuẩn của các nhóm ngành Sư phạm khác dao động từ 19 điểm – 23 điểm. 

Đối với các nhóm ngành ngoài sư phạm, mức điểm chuẩn của trường là 15. Các bạn có thể theo dõi chi tiết điểm chuẩn đỗ vào trường Đại học Quy Nhơn cụ thể đối với các ngành như sau

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7140114 

Quản lý Giáo dục

A00 ; A01 , C00; D01

15 

2

7140201 

Giáo dục mầm non

M00

19

3

7140202  

Giáo dục Tiểu học

A00: C00; D01

24.0

4

7140205  

Giáo dục chính trị 

C00: C19; D01

19

5

7140206 

Giáo dục thể chất 

T00 ; T02 ; T03 ; T05

18

6

7140209 

Sư phạm Toán học

A00, A01 

25.0 

7

7140210 

Sư phạm Tin học

A00; A01; D01

19

8

7140211| 

Sư phạm Vật lý

A00, A01 

19

9

7140212 

Sư phạm Hoá học

A00; B00; D07

25.0

10

7140213

Sư phạm Sinh học

B00; B08

19

11

7140217 

Sư phạm Ngữ văn

C00; D14; D15

23

12

7140218 

Sư phạm Lịch sử

C00; C19; D14

19

13

7140219 

Sư phạm Địa lý 

A00; C00; D15

19

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

24.0

15

7440112

Hóa học

A00; B00; D07; D12

15

16

7440122

Khoa học vật liệu

A00; A01; A02 ; C01

15

17

7460112

Toán ứng dụng

A00; A01 : D01, D07

18.0

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01

15

19

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01 ; D01

15

20

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01

18.0

21

7510401

CN kỹ thuật hoá học

A00 , B00; C02, D07

15

22

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01 ; D01; D07

15

23

7520207

KT điện tử - Viễn thông

A00, A01 D01; D07

15

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

A00, A01 , D01, D07

15

25

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; B00; C02; D07

15

26

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; D01; D07

15

27

7620109

Nông học

B00; B03; B04; C08

15

28

7760101

Công tác xã hội

C00; D01; D14

15

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00 ; A01; D01; D14

15

30

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01

15

31

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

A00, B00 ; CO4 ; D01

15

32

7850103

Quản lý đất đai

A00; B00; 004; D01

15


Như vậy, trên đây thông tin cụ thể về mức học phí của trường Đại Học Quy Nhơn mới nhất 2022 và trong những năm gần đây. Với những thông tin này, JobTest hy vọng sẽ giúp bạn có được thêm thông tin hữu ích về mức học phí cụ thể và điểm chuẩn của trường để từ đó quyết định lựa chọn nhóm ngành phù hợp với điều kiện và sở thích của mình. 

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-quy-nhon


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023