hoc phi dau hoc thuong mai moi nhat 2022-2023

 


Tham khảo học phí Trường Đại học Thương mại. Đối tượng tuyển sinh và chỉ tiêu xét tuyển của trường? Điểm chuẩn của Trường Đại học Thương mại 2021.

Học phí là một trong những vấn đề được quan tâm hàng đầu khi các bạn học sinh lựa chọn trường đại học cho mình. Nhưng các mức học phí này thường thay đổi thường xuyên và không ổn định. Vì vậy, hôm nay JobTest sẽ cùng bạn tìm hiểu về học phí của đại học Thương mại qua các năm gần đây.

I. Thông tin chung về trường Đại học Thương mại

Trường Đại học Thương mại (tên tiếng Anh: Thuongmai University) là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với chất lượng đào tạo cao. Từ khi thành lập đến nay, Trường Đại học Thương mại đã đào tạo và cung cấp cho xã hội hàng chục nghìn cử nhân kinh tế, hàng nghìn thạc sĩ, tiến sĩ kinh tế. 

Ngoài ra trường còn có trách nhiệm đảm bảo cơ hội tiếp cận giáo dục đại học của các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo. Sau đây là những thông tin về trường Đại học thương mại.

  • Ký hiệu: TMU

  • Loại hình: Công lập

  • Địa chỉ của Trường Đại học Thương mại: số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

  • Điện thoại: (04) 3764 3219

  • Website: www.tmu.edu.vn

  • Tên Tiếng anh của trường Đại học Thương mại: University of trade

II. Học phí dự kiến của Đại học Thương mại năm 2023

Theo lộ trình tăng học phí hàng năm do Nhà nước quy định thì dự kiến năm 2023 Trường Đại học Thương mại sẽ áp dụng mức tăng 10%. Tương đương với mức học phí cho một năm dao động trong khoảng từ 19.060.000 VNĐ – 40.530.000 VNĐ. JobTest sẽ cập nhật thông tin học phí chính xác nhất sau khi có thông báo từ nhà trường.

II. Học phí của Đại học Thương mại năm 2022

Mức tăng học phí giữa các năm trước và sau luôn dao động từ 5% đến 10%. Vì vậy năm 2022 mức học phí TMU sẽ tăng 5% so với năm 2021 tương đương là dao động từ 17.325.000 VNĐ – 36.845.000 VNĐ/năm. JobTest sẽ cập nhật thông tin học phí chính xác nhất sau khi có thông báo từ nhà trường.

IV. Học phí của trường Đại học Thương mại năm 2021

Các ngành nghề khác nhau sẽ có mức học phí khác nhau, hiện tại Trường Đại học Thương mại TMU có các mức học phí năm 2021 – 2022 như sau:

Học phí năm 2021 của trường Đại học Thương mại

Chương trình đào tạo

Học phí theo năm (VNĐ/năm)

Đại trà 

15.750.000 - 17.325.000

Chất lượng cao

15.750.000 - 17.325.000

Đào tạo theo cơ chế đặc thù 

18.900.000 - 20.790.000


V. Học phí của trường Đại học Thương mại năm 2020

Mức học phí của năm 2020 của mỗi sinh viên là: 15.000.000 vnđ/ năm. 

VI. Phương thức xét tuyển Đại học Thương mại năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đăng kí đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

3. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1 là xét tuyển thẳng: Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với quy định của Trường (Quy định kèm theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học của trường Đại học Thương mại năm 2022 của Trường).

- Phương thức 2 là xét tuyển kết hợp: Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ khảo thí quốc tế (bao gồm ACT, SAT) vẫn còn hiệu lực đến ngày xét tuyển, theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành (hoặc chuyên ngành) đăng ký xét tuyển, theo quy định của Trường.

Kết hợp với giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc Trung học phổ thông cấp tỉnh hoặc cấp thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc giải Khuyến khích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022 tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành ( hoặc chuyên ngành) mà thí sinh đăng ký xét tuyển, theo quy định của Trường.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ của bậc Trung học phổ thông đối với thí sinh là học sinh học tập tại các trường Trung học phổ thông chuyên toàn quốc hoặc học sinh học tập tại các trường Trung học phổ thông trọng điểm quốc gia.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022, theo từng tổ hợp bài thi hoặc môn thi.

III. Tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đại học Thương mại năm 2022

1. Chỉ tiêu

Khoảng 4.150 thí sinh dự kiến phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh cho các phương thức như sau: 

  • Phương thức 1: 1-2%. 

  • Phương thức 2: 40-45%.

  • Phương thức 3: 5-6%.

  • Phương thức 4: 4-5%. 

  • Phương thức 5: 45-50%.

2. Tổ hợp xét tuyển

- Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (gồm các môn Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D03 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp); D04 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

- Tổ hợp xét tuyển đối với từng Ngành (hoặc chuyên ngành): Chương trình đào tạo Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại), các chương trình chất lượng cao và Kế toán tích hợp chương trình ICAEW CFAB là các tổ hợp môn A01, D01, D07

- Ngành Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) là các khối  A00, A01, D01, D03

- Ngành Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) là các khối A00, A01, D01, D04

- Các Ngành (hoặc chuyên ngành) còn lại là các khối A00, A01, D01, D07.

VIII. Tham khảo điểm chuẩn 2021 của trường Đại học Thương mại 

Điểm chuẩn của ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành thấp nhất - 25,8 và cao nhất là ngành Marketing, thấp nhất ngành Quản trị khách sạn. Nhìn chung, Đại học Thương mại lấy điểm chuẩn từ 25,8 đến 27,45. Các ngành còn lại chủ yếu lấy 26-27 điểm. Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Học phí của trường Đại học Thương mại năm 2021

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TM03

A00, A01, D01

26.2

Điểm thi TN THPT

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

TM06

A00, A01, D01

27.4

Điểm thi TN THPT

3

Hệ thống thông tin quản lý 

TM22

A00, A01, D01

26.3

(Quản trị hệ thống thông tin)

Điểm thi TN THPT 

4

Tài chính - Ngân hàng

TM14

A00, A01, D01

26.35

Điểm thi TN THPT

5

Thương mại điện tử 


TM17

A00, A01, D01

27.1

(Quản trị thương mại điện tử)

Điểm thi TN THPT

6

Quản trị nhân lực

TM23

A00, A01, D01

26.55

Áp dụng cho chuyên ngành Quản trị nhân lực doanh nghiệp

Điểm thi TN THPT 

7

Quản trị kinh doanh

TM21

A00, A01, D01, D04

26.8

(Tiếng Trung Thương mại)

Điểm thi TN THPT 

8

Quản trị kinh doanh

TM20

A00, A01, D01, D03

26

(Tiếng Pháp Thương mại)

Điểm thi TN THPT

9

Quản trị khách sạn

TM02

A00, A01, D01

26.15

Điểm thi TN THPT

10

Kinh doanh quốc tế

TM11

A00, A01, D01

27.1

(Thương mại quốc tế)

Điểm thi TN THPT

11

Quản trị kinh doanh

TM01

A00, A01, D01

26.7

Điểm thi TN THPT

12

Tài chính - Ngân hàng 

TM16

A00, A01, D01

26.15

(Tài chính công)

Điểm thi TN THPT

13

Kinh tế

TM12

A00, A01, D01

26.95

(Kinh tế quốc tế)

Điểm thi TN THPT

14

Ngôn ngữ Anh

TM18

D01

26.7

(Tiếng Anh thương mại)

Điểm thi TN THPT

15

Kế toán

TM07

A00, A01, D01

26.6

(Kế toán doanh nghiệp)

Điểm thi TN THPT

16

Luật  kinh tế

TM19

A00, A01, D01

26.1

(Luật kinh tế)

Điểm thi TN THPT 

17

Kinh tế

TM13

A00, A01, D01

26.35

(Quản lý kinh tế)

Điểm thi TN THPT

18

Kế toán 

TM09

A00, A01, D01

26.2

(Kế toán công)

Điểm thi TN THPT

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TM03

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22

20

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

TM06

A00, A01, D01, XDHB

26

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23.

21

Hệ thống thông tin quản lý

TM22

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  22.

22

Tài chính - Ngân hàng 

TM14

A00, A01, D01, XDHB

26

Áp dụng cho chuyên ngành Tài chính - ngân hàng thương mại

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23.

23

Thương mại điện tử

TM17

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  22,7.

24

Quản trị nhân lực

TM23

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 23.

25

Quản trị kinh doanh

TM21

A00, A01, D01, D04, XDHB

26

(Tiếng Trung Thương mại)

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23.

26

Quản trị kinh doanh 

TM20

A00, A01, D01, D03, XDHB

25

(Tiếng Pháp Thương mại)

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  22

27

Quản trị khách sạn

TM02

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22

28

Kinh doanh quốc tế

TM11

A00, A01, D01, XDHB

26

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 23.

29

Quản trị kinh doanh

TM01

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22

30

Tài chính - Ngân hàng

TM16

A00, A01, D01, XDHB

25

(Ngành tài chính công) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22.

31

Kinh tế

TM12

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22.

32

Ngôn ngữ Anh

TM18

D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 23.

33

Kế toán 

TM07

A00, A01, D01, XDHB

25

(Kế toán doanh nghiệp)

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 23.

34

Luật

TM19

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23.

35

Kinh tế

TM13

A00, A01, D01, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  22

36

Kế toán

TM09

A00, A01, D01, XDHB

25

(Kế toán công)

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  22

37

Kiểm toán

TM10

A00, A01, D01, XDHB

26

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23.

38

Marketing 

TM04

A00, A01, D01

27.45

(Marketing thương mại)

Marketing thương mại

Điểm thi TN THPT

39

Marketing 

TM04

A00, A01, D01, XDHB

26

(Marketing thương mại) 

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 23.

40

Marketing 

TM05

A00, A01, D01

27.15

(Quản trị thương hiệu)

Điểm thi TN THPT

41

Marketing 

TM05

A00, A01, D01, XDHB

25

(Quản trị thương hiệu) 

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  23

42

Quản trị khách sạn 

TM24

A00, D01, D07

25.8

Đối với chuyên ngành QTKS đào tạo theo cơ chế đặc thù

Điểm thi TN THPT 

43

Quản trị khách sạn

TM24

A00, D01, D07, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là  

 22.

44

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TM25

A01, D01, D07

25.8

Đối với chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo theo cơ chế đặc thù

Điểm thi TN THPT 

45

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TM25

A01, D01, D07, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22

46

Hệ thống thông tin quản lý 

TM26

A00, A01, D01, D07

26.2

Đối với chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù.

Điểm thi TN THPT 

47

Hệ thống thông tin quản lý

TM26

A00, A01, D01, D07, XDHB

25

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22.

48

Kế toán 

TM08

A00, A01, D01

26.1

Đối với chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp - Chất lượng cao

Điểm thi TN THPT

49

Kế toán 

Tm08

A00, A01, D01, XDHB

25

Đối với chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp - chất lượng cao 

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22.

50

Tài chính - Ngân hàng

TM15

A01, D01, D07

26.1

Chất lượng cao

Điểm thi TN THPT

51

Tài chính - Ngân hàng 

TM15

A01, D01, D07, XDHB

26

Đối với chuyên ngành Tài chính - ngân hàng thương mại - chất lượng cao

Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT thì điểm chuẩn là 22.

52

Kiểm toán

TM10

A00, A01, D01

26.55

Điểm thi TN THPT

 

Như vậy, JobTest đã tổng hợp học phí của Trường Đại học thương mại qua các năm và điểm chuẩn tham khảo của năm 2021. Hy vọng các bạn học sinh và quý bậc phụ huynh sẽ tìm được trường Đại học phù hợp cho bản thân và con em của mình.

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-thuong-mai

 

 

 

 

 

 


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022