hoc phi dai hoc can tho ctu chinh quy 2022-2023

 Trường Đại học Cần Thơ công bố học phí mới nhất năm 2022, theo đó học phí cả năm mỗi sinh viên trung bình từ 9.8 triệu - 11,7 triệu tùy từng ngành. 

Trường Đại học Cần Thơ là cơ sở giáo dục trọng điểm của Đồng bằng Sông Cửu Long với 98 chuyên ngành đại học, 45 chuyên ngành cao học và 16 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Vậy mức học phí Đại học Cần Thơ qua các năm như thế nào? Điểm chuẩn và chính sách học bổng ra sao? Hãy cùng JobTest theo dõi ngay bài viết dưới đây để cập nhật thông tin mới nhất về mức học phí, tổ hợp xét tuyển của Đại học Cần Thơ.

I. Giới thiệu Đại học Cần Thơ

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ (CTU – Can Tho University)

  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • Website: https://www.ctu.edu.vn/

  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

  • Mã tuyển sinh: TCT

  • Email tuyển sinh: dhct@ctu.edu.vn

  • Hotline tuyển sinh: 0292.3832.663

II. Học phí Đại học Cần Thơ năm học 2022 - 2023

Trường Đại học Cần Thơ mỗi năm có 2 học kỳ học, gồm 1 kỳ học chính và 1 học kỳ phụ. Sinh viên đóng học phí theo số tín chỉ đăng ký học trong mỗi học kỳ, mức học phí mỗi tín chỉ được tính từ học phí bình quân của năm học.

- Đối với chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao: Học phí năm học 2022 - 2023 là 33 triệu đồng/năm học (cố định trong suốt khóa học).

- Đối với chương trình đại trà: học phí mỗi năm học được xác định theo khối ngành (Áp dụng Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo), cụ thể từng ngành như sau:

Bảng học phí Đại học Cần Thơ theo từng chuyên ngành mới nhất 2022 (VNĐ) 

STT

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Khối ngành

Danh hiệu và

thời gian đào tạo

Học phí bình quân/năm (VNĐ)

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

2

7140204

Giáo dục Công dân

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

3

7140206

Giáo dục Thể chất

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

4

7140209

Sư phạm Toán học

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

5

7140210

Sư phạm Tin học

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

6

7140211

Sư phạm Vật lý

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

7

7140212

Sư phạm Hóa học

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

8

7140213

Sư phạm Sinh học

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

11

7140219

Sư phạm Địa lý

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

12

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

13

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

I

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

14

7340101

Quản trị kinh doanh

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

15

7340101H

Quản trị kinh doanh – học ở Khu Hòa An

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

16

7340115

Marketing

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

18

7340121

Kinh doanh thương mại

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

19

7340201

Tài chính - Ngân hàng

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

20

7340301

Kế toán

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

21

7340302

Kiểm toán

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

22

7380101

  Luật, 3 chuyên ngành:

   - Luật hành chính;

   - Luật thương mại;

   - Luật tư pháp.

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

23

7380101H

Luật (Luật hành chính) – học ở Khu Hòa An

III

Cử nhân; 4 năm

13,2 triệu đồng

24

7420101

Sinh học

IV

Cử nhân; 4 năm

14,2 triệu đồng

25

7420201

Công nghệ sinh học

IV

Cử nhân; 4 năm

14,2 triệu đồng

26

7420203

Sinh học ứng dụng

IV

Kỹ sư; 4,5 năm

14,2 triệu đồng

27

7440112

Hóa học

IV

Cử nhân; 4 năm

14,2 triệu đồng

28

7440301

Khoa học môi trường

IV

Kỹ sư; 4,5 năm

14,2 triệu đồng

29

7460112

Toán ứng dụng

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

30

7460201

Thống kê

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

31

7480101

Khoa học máy tính

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

32

7480102

Truyền thông dữ liệu 

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

33

7480103

Kỹ thuật phần mềm

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

34

7480104

Hệ thống thông tin

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

35

7480106

Kỹ thuật máy tính

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

36

7480201

Công nghệ thông tin

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

37

7480201H

Công nghệ thông tin – học ở Khu Hòa An

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

38

7480202

An toàn thông tin

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

39

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

40

7510601

Quản lý công nghiệp

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

41

7510605

Quản lý chuỗi cung ứng

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

42

7520103

Kỹ thuật cơ khí, gồm có 2 chuyên ngành:

   - Cơ khí chế tạo máy;

   - Cơ khí ô tô.

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

43

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

44

7520201

Kỹ thuật điện

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

45

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

46

7520216

Kỹ thuật điều khiển 

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

47

7520309

Kỹ thuật vật liệu

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

48

7520320

Kỹ thuật môi trường

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

49

7520401

Vật lý kỹ thuật

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

50

7540101

Công nghệ thực phẩm

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

51

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

52

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

53

7580201

Kỹ thuật xây dựng

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

54

7580202

Kỹ thuật xây dựng hệ thống công trình thủy lợi

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

55

7580205

Kỹ thuật xây dựng đường giao thông

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

56

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

57

7620103

Khoa học đất (Chuyên ngành Công nghệ phân bón và Quản lý đất)

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

58

7620105

Chăn nuôi

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

59

7620109

Nông học

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

60

7620110

Khoa học cây trồng, bao gồm 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

61

7620112

Bảo vệ thực vật

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

62

7620113

Công nghệ rau và cảnh quan

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

63

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – học Khu Hòa An

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

64

7620115

Kinh tế nông nghiệp

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

65

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – học ở Khu Hòa An

V

Cử nhân; 4 năm

15,2 triệu đồng

66

7620301

Nuôi trồng thủy sản

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

67

7620302

Bệnh học thủy sản

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

68

7620305

Quản lý thủy sản

V

Kỹ sư; 4,5 năm

15,2 triệu đồng

69

7640101

Thú y

V

Bác sĩ thú y; 5 năm

15,2 triệu đồng

70

7720203

Hóa dược

VI

Cử nhân; 4 năm

19,5 triệu đồng

71

7220201

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch

- Biên dịch tiếng Anh

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

72

7220201H

Ngôn ngữ Anh – học ở Khu Hòa An

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

73

7220203

Ngôn ngữ Pháp

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

74

7229001

Triết học

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

75

7229030

Văn học

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

76

7310101

Kinh tế

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

77

7310201

Chính trị học

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

78

7310301

Xã hội học

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

79

7310630

Hướng dẫn viên du lịch

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

80

7310630H

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học ở Khu Hòa An

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

81

7320104

Truyền thông đa phương tiện

VII

Kỹ sư; 4,5 năm

12,6 triệu đồng

82

7320201

Thông tin - thư viện

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

83

7810103

Quản trị du lịch và lữ hành

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

84

7850101

Quản lý tài nguyên môi trường

VII

Kỹ sư; 4,5 năm

12,6 triệu đồng

85

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

VII

Cử nhân; 4 năm

12,6 triệu đồng

86

7850103

Quản lý đất đai

VII

Kỹ sư; 4,5 năm

12,6 triệu đồng

 

II. Học phí dự kiến bình quân theo năm (2023 - 2026)

Lộ trình học phí bình quân theo từng năm học, dự kiến như sau:

 

ĐVT: triệu đồng/năm học

 

STT

 

Khối ngành

Dự Kiến

Năm học 2023-2024

Năm học 2024-2025

Năm học 2025-2026

1

Khối ngành I: Khoa học giáo dục và giáo viên

17

21

27

2

Khối ngành III: Quản lý, pháp luật và kinh doanh

17

21

27

3

Khối ngành IV: Khoa học tự nhiên, khoa học sự sống

18

23

29

4

Khối ngành V: Toán và thống kê,công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, máy tính và công nghệ thông tin, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

19

24

31

5

Khối ngành VI: khối ngành sức khỏe khác

24

31

40

6

Khối ngành VII: Nhân văn, dịch vụ xã hội, khoa học xã hội và hành vi,  báo chí và thông tin, du lịch, khách sạn, dịch vụ vận tải, thể dục thể thao, môi trường và bảo vệ môi trường

18

22

29

 

- Sinh viên học ngành sư phạm: được hưởng chính sách hỗ trợ học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

III. Học phí của Trường Đại học Cần Thơ năm 2021 - 2022

Bảng học phí của Trường Đại học Cần Thơ năm 2021 - 2022 


Mã ngành tuyển sinh

Tên ngành

Tên chuyên ngành (nếu có)

Học phí bình quân/năm

7140202

Giáo dục tiểu học (*)

9.800.000 VNĐ

Sinh viên được Nhà nước hỗ trợ tiền học phí và sinh hoạt phí theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP

7140204

Giáo dục công dân (*)

7140206

Giáo dục thể chất (*)

7140209

Sư phạm toán học (*)

7140210

Sư phạm tin học (*)

7140211

Sư phạm vật lý (*)

7140212

Sư phạm hóa học (*)

7140213

Sư phạm sinh học (*)

7140217

Sư phạm ngữ văn (*)

7140218

Sư phạm lịch sử (*)

7140219

Sư phạm địa lý (*)

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7220201

Ngôn ngữ Anh:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch

- Biên dịch tiếng Anh

9.800.000 VNĐ

7220201H

Ngôn ngữ Anh – học ở khu Hòa An

7220203

Ngôn ngữ Pháp

7229001

Triết học

7310201

Chính trị học

7320201

Thông tin - thư viện

7310301

Xã hội học

7229030

Văn học

7310630

Hướng dẫn viên du lịch

11.700.000 VNĐ

7310630H

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học ở khu Hòa An

7810103

Quản trị du lịch và lữ hành

9.800.000 VNĐ

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101H

Quản trị kinh doanh – học ở khu Hòa An

7340115

Marketing

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340121

Kinh doanh thương mại

7340201

Tài chính - ngân hàng

7340301

Kế toán

7340302

Kiểm toán

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – học ở khu Hòa An

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – học khu Hòa An

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7310101

Kinh tế

7850101

Quản lý tài nguyên môi trường

11.700.000 VNĐ

7850103

Quản lý đất đai

7380101

Luật, gồm 3 chuyên ngành:

- Luật thương mại;

- Luật tư pháp;

- Luật hành chính.

9.800.000 VNĐ

7380101H

Luật (Luật hành chính) – học ở khu Hòa An

7420101

Sinh học

11.700.000 VNĐ

7420201

Công nghệ sinh học

7420203

Sinh học ứng dụng

9.800.000 VNĐ

7440112

Hóa học

11.700.000 VNĐ

7720203

Hóa dược

7440301

Khoa học môi trường

7520320

Kỹ thuật môi trường

7460112

Toán ứng dụng

7520401

Vật lý kỹ thuật

7480101

Khoa học máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

7480102

Truyền thông dữ liệu và mạng máy tinh

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480104

Hệ thống thông tin

7480201

Công nghệ thông tin, gồm có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

7480201H

Công nghệ thông tin – học ở khu Hòa An

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7520309

Kỹ thuật vật liệu

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

7510601

Quản lý công nghiệp

9.800.000 VNĐ

7520103

Kỹ thuật cơ khí, gồm có 2 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô

11.700.000 VNĐ

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

7520201

Kỹ thuật điện

7520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520216

Tự động hóa 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580202

Kỹ thuật xây dựng hệ thống công trình thủy lợi

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình đường giao thông

7620103

Khoa học đất:

- Quản lý đất

- Công nghệ phân bón)

9.800.000 VNĐ

7620105

Chăn nuôi

7640101

Thú y

7620109

Nông học

7620110

Khoa học cây trồng, gồm có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

7620112

Bảo vệ thực vật

7620113

Công nghệ rau và cảnh quan

7620301

Nuôi trồng thủy sản

7620302

Bệnh học thủy sản

7620305

Quản lý thủy sản

 

Học phí của các ngành chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

TT

Mã ngành tuyển sinh

Ngành

Học phí bình quân/năm

1

7420201T

Công nghệ sinh học – CTTT

Nhân 2.2 lần mức học phí của chương trình đại trà tương ứng

(Hệ số 2.2 cố định suốt khóa học)

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

3

7340120C

Kinh doanh quốc tế – CLC

Cố định trong suốt khóa học

30.000.000 VNĐ/năm

4

7340201C

Tài chính – ngân hàng – CLC

5

7220201C

Ngôn ngữ Anh – CLC

6

7480201C

Công nghệ thông tin – CLC

Cố định trong suốt khóa học

30.000.000 VNĐ/năm

7

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa – CLC

8

7540101C

Công nghệ thực phẩm – CLC

9

7520201C

Kỹ thuật điện – CLC

10

7580201C

Kỹ thuật Xây dựng – CLC

 

IV. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm học 2020 - 2021

 

  • Học phí các ngành đại trà (Nhóm ngành giáo viên được miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo)

Mã ngành tuyển sinh

Tên ngành

Học phí /năm

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

11.700.000 VNĐ

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

11.700.000 VNĐ

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

11.700.000 VNĐ

7420201

Công nghệ sinh học

11.700.000 VNĐ

7480201H

Công nghệ thông tin – học ở khu Hòa An (**)

11.700.000 VNĐ

7480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng và Công nghệ thông tin)

11.700.000 VNĐ

7540101

Công nghệ thực phẩm

11.700.000 VNĐ

7480104

Hệ thống thông tin

11.700.000 VNĐ

7720203

Hóa dược

11.700.000 VNĐ

7440112

Hóa học

11.700.000 VNĐ

7480101

Khoa học máy tính

11.700.000 VNĐ

7440301

Khoa học môi trường

11.700.000 VNĐ

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

11.700.000 VNĐ

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô, Cơ khí chế tạo máy)

11.700.000 VNĐ

7520201

Kỹ thuật điện

11.700.000 VNĐ

7520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

11.700.000 VNĐ

7520216

Tự động hóa 

11.700.000 VNĐ

7480106

Kỹ thuật máy tính

11.700.000 VNĐ

7520320

Kỹ thuật môi trường

11.700.000 VNĐ

7480103

Kỹ thuật phần mềm

11.700.000 VNĐ

7520309

Kỹ thuật vật liệu

11.700.000 VNĐ

7580201

Kỹ thuật xây dựng

11.700.000 VNĐ

7580201H

Kỹ thuật xây dựng – học ở khu Hòa An (**)

11.700.000 VNĐ

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình đường giao thông

11.700.000 VNĐ

7580202

Kỹ thuật xây dựng hệ thống công trình thủy lợi

11.700.000 VNĐ

7480102

Truyền thông dữ liệu 

11.700.000 VNĐ

7850103

Quản lý đất đai

11.700.000 VNĐ

7850101

Quản lý tài nguyên môi trường

11.700.000 VNĐ

7420101

Sinh học

11.700.000 VNĐ

7460112

Toán ứng dụng

11.700.000 VNĐ

7520401

Vật lý kỹ thuật

11.700.000 VNĐ

7310630

Hướng dẫn viên du lịch

11.700.000 VNĐ

7310630H

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học ở khu Hòa An (**)

11.700.000 VNĐ

7620112

Bảo vệ thực vật

9.800.000 VNĐ

7620302

Bệnh học thủy sản

9.800.000 VNĐ

7620105

Chăn nuôi

9.800.000 VNĐ

7310201

Chính trị học

9.800.000 VNĐ

7620113

Công nghệ rau và cảnh quan

9.800.000 VNĐ

7340301

Kế toán

9.800.000 VNĐ

7620110

Khoa học cây trồng ( Nông nghiệp công nghệ cao, Khoa học cây trồng)

9.800.000 VNĐ

7620103

Khoa học đất (Công nghệ phân bón và quản lý đất)

9.800.000 VNĐ

7340302

Kiểm toán

9.800.000 VNĐ

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – học khu Hòa An (**)

9.800.000 VNĐ

7340120

Kinh doanh quốc tế

9.800.000 VNĐ

7340121

Kinh doanh thương mại

9.800.000 VNĐ

7310101

Kinh tế

9.800.000 VNĐ

7620115

Kinh tế nông nghiệp

9.800.000 VNĐ

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – học ở khu Hòa An (**)

9.800.000 VNĐ

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

9.800.000 VNĐ

7380101

Luật (Luật thương mại)

Luật tư pháp; Luật hành chính)

9.800.000 VNĐ

7380101H

Luật (Luật hành chính) – học ở khu Hòa An (**)

9.800.000 VNĐ

7340115

Marketing

9.800.000 VNĐ

7220201

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch

- Biên dịch tiếng Anh

9.800.000 VNĐ

7220201H

Ngôn ngữ Anh – học ở khu Hòa An (**)

9.800.000 VNĐ

7220203

Ngôn ngữ Pháp

9.800.000 VNĐ

7620109

Nông học

9.800.000 VNĐ

7620301

Nuôi trồng thủy sản

9.800.000 VNĐ

7510601

Quản lý công nghiệp

9.800.000 VNĐ

7620305

Quản lý thủy sản

9.800.000 VNĐ

7810103

Quản trị du lịch và lữ hành

9.800.000 VNĐ

7340101

Quản trị kinh doanh

9.800.000 VNĐ

7340101H

Quản trị kinh doanh – học ở khu Hòa An (**)

9.800.000 VNĐ

7420203

Sinh học ứng dụng

9.800.000 VNĐ

7340201

Tài chính - ngân hàng

9.800.000 VNĐ

7320201

Thông tin - thư viện

9.800.000 VNĐ

7640101

Thú y

9.800.000 VNĐ

7229001

Triết học

9.800.000 VNĐ

7229030

Văn học

9.800.000 VNĐ

7310301

Xã hội học

9.800.000 VNĐ

 

  • Các ngành đào tạo chương trình chất lượng cao, chương trình tiên tiến

Mã ngành tuyển sinh

Ngành

Học phí

7420201T

Công nghệ sinh học – CTTT

Nhân 2,2 lần mức học phí của chương trình đại trà tương ứng, hệ số 2.2 cố định

25.740.000 VNĐ/năm

 

7620301T

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

7340120C

Kinh doanh quốc tế – CLC

Cố định trong suốt chương trình học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

27 triệu/năm học

7340201C

Tài chính – ngân hàng – CLC

7220201C

Ngôn ngữ Anh – CLC

7480201C

Công nghệ thông tin – CLC

Cố định trong suốt chương trình học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

28 triệu /năm học

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa – CLC

7540101C

Công nghệ thực phẩm – CLC

7520201C

Kỹ thuật điện – CLC

7580201C

Kỹ thuật Xây dựng – CLC

 

VII. Một số chuyên ngành đào tạo tại trường Đại học Cần Thơ

- Sư phạm: Sư phạm toán, sư phạm hóa, sư phạm sinh học,…

- Kinh tế: Marketing, kế toán, ngân hàng,…

- Kỹ thuật phần mềm

- Hệ thống thông tin

- Công nghệ thông tin

- Bệnh học thủy sản

- Quản lý nguồn lợi thủy sản

- Thú y…

Bài viết trên JobTest đã giúp bạn tổng hợp mức học phí Đại học Cần Thơ, chi tiết nhất về thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn năm gần nhất. Hy vọng bạn đã có thêm những thông tin hữu ích về trường đại học Cần Thơ để chuẩn bị thật tốt cho mùa tuyển sinh sắp tới.

Nguồn bài viết: https://jobtest.vn/hrblog/hoc-phi-dai-hoc-can-tho


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

hoc phi truong dai hoc quoc gia tphcm nam 2022 la bao nhieu

muc hoc phi cac truong dai hoc quoc gia ha noi nam 2022

hoc phi truong san khau dien anh thanh pho ho chi minh nam 2022-2023